Hiện tại Honda Ôtô Phát Tiến- Honda Quận 2 đang được ủy quyền phân phối chính hàng các dòng xe Honda tại An giang. Honda Brio G giá niêm yết 418,000,000 VNĐ. Xe Honda Civic Dòng xe Sedan thể thao cá tính hạng C. Trả trung, mạnh mẽ các tính là các từ ngữ dùng để miêu tả chiếc Cửa Hàng Kinh doanh xe máy và dịch vụ do Honda Ủy quyền Head Honda Angimex 1 Long Xuyên - An Giang với chức năng: - Kinh doanh xe máy Honda chính hãng - Cung cấp phụ tùng chính hiệu - Dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa chính thức - Hướng dẫn lái xe an toàn. Head Honda Angimex 1 Long Xuyên Honda Air Blade An Giang Mua bán xe máy Honda Air Blade An Giang giá rẻ tháng 10/2022 Các dòng xe phổ biến của Honda Wave Winner Lead Future Dream Air Blade SH Vision Cub Vario SH Mode Xem thêm Xe Đối tác Bảng giá xe Air Blade Xe Honda Air Blade cũ Xe Air Blade Trả Góp Tất cả Cá nhân Bán chuyên Tin mới trước 6 Air Blade fi 2011 biển 67 máy Zin Đại lý xe Honda chính hãng tại An Giang năm 2022 Thông tin số điện thoại, địa chỉ, bảng giá xe tại các Đại lý xe Honda chính hãng tại An Giang năm 2022 Thông tin liên hệ các đại lý xe Honda chính hãng tại An Giang gồm số điện thoại, địa chỉ, bản đồ đang được cập nhật trên Oto360. Xin mời quý khách tham khảo thêm bảng giá xe Honda tháng 10/2022. Đánh giá xe Honda Wave RSX 2022 thế hệ mới. Xe máy Honda Wave RSX 2022 mới được thiết kế với các chi tiết nhựa thon gọn, sắc sảo hơn. Nếu để ý kĩ thì chúng ta sẽ thấy Honda sử dụng rất nhiều đường nét cắt, đường gân để tạo điểm nhấn cho xe, riêng với phiên bản màu trắng-đen thì các đường gân trên Bán xe ô tô cũ mới ở An Giang Giá rẻ, chính chủ, chính hãng Mua trả góp 80% trên Oto.com.vn - Nơi tốt nhất để mua bán xe oto tại An Giang. Mua bán xe Vinfast Lux A20 Giá xe Honda CR-V 2019 Xe Kia Morning 2019 Toyota Hilux 2019 BẢNG BÁO GIÁ XE HONDA Ô TÔ AN GIANG 2022 MỚI. Mọi chi tiết về giá cả, chương trình khuyến mãi, chế độ bảo hành hay hỗ trợ mua xe trả góp,… xin vui lòng liên hệ: 0939.906.506. qHtIG1. Mục lục1 Giới thiệu đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang Bảng giá xe máy Honda Long Xuyên An Giang Các mẫu xe máy Honda đang bán2 Mua xe máy Honda trả góp3 Đăng ký mua xe & sửa chữa tại đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang 4 Mua xe máy Honda Cũ, Đổi xe máy Honda mới Đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang nằm trong chuỗi cung ứng các sản phẩm, dịch vụ chính hãng của Honda Motor Việt Nam như Showroom trưng bày sản phẩm, Cung cấp phụ tùng chính hãng, Sửa chữa bảo dưỡng với các kỹ thuật viên được đào tạo đạt chứng chỉ tay nghề cao về xe máy Honda. Các hoạt động Marketing thường xuyên như lái thử xe, sửa chữa lưu động, cứu hộ, các hoạt động thiện nguyện … Tại đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang người mua sẽ dễ dàng trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp, nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp nhất từ các tư vấn bán hàng. Đặc biệt hơn, người mua sẽ nhận được những chính sách ưu đãi nhất về giá và các hỗ trợ theo kèm về phụ kiện, quà tặng bảo dưỡng, vay mua trả góp không lãi suất, giảm giá cho học sinh, sinh viên trong các kỳ nhập học … HEAD trưng bày sản phẩm tại đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang Bảng giá xe máy Honda Long Xuyên An Giang Bảng giá xe máy, mô tô Honda được cập nhập tại hệ thống HEAD chính hãng Đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang Bảng giá xe máy Honda Giá xe máy Honda Vision Giá bán Vision tiêu chuẩn không Smartkey Vision Cao cấp Vision đặc biệt có Smartkey Vision Cá tính có Smartkey Honda Air Blade Giá bán Air Blade 125 Tiêu Chuẩn Air Blade 125 Đặc biệt Air Blade 160 ABS Tiêu chuẩn Air Blade 160 ABS Đặc biệt Honda Lead Giá bán Lead Tiêu chuẩn không có Smartkey Lead Cao cấp Lead Đặc biệt Honda SH Mode Giá bán SH Mode Tiêu chuẩn CBS SH Mode Thời trang ABS SH Mode Đặc biệt ABS Honda SH Giá bán SH 125i phanh CBS SH 125i phanh ABS SH 150i phanh CBS SH 150i phanh ABS SH 150i ABS bản Đặc biệt SH 150i ABS bản Thể thao Honda SH350i Giá bán SH350i Cao cấp SH350i Đặc biệt SH350i Thể thao Honda Wave Giá bán Wave Alpha bản tiêu chuẩn Wave Alpha bản giới hạn Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc Honda Blade Giá bán Blade 110 phanh cơ vành nan hoa Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa Blade 110 phanh đĩa vành đúc Honda Future Giá bán Future tiêu chuẩn vành nan hoa Future Cao cấp vành đúc Honda Super Cub C125 Giá bán Super Cub C125 Fi Honda Winner X Giá bán Winner X Winner X Winner X Honda CBR150R Giá bán CBR150R CB150R Giá bán CB150R Honda Rebel 300 Giá bán Rebel 300 Honda Rebel 500 Giá bán Rebel 500 Honda CB300R Giá bán CB300R Lưu ý Giá xe máy Honda tại Long Xuyên An Giang có thể thay đổi theo chính sách từng thời điểm và theo giá điều chỉnh của Honda Motor Việt Nam mà dailymuabanxe chưa kịp cập nhật. >>> Thông tin sản phẩm & Giá xe được lấy từ website Honda chính hãng Các mẫu xe máy Honda đang bán Các dòng xe máy, mô tô Honda sản xuất trong nước và nhập khẩu nguyên chiếc được trưng bày và cung cấp các dịch vụ 3s chính hãng tại đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang . Honda Super Cub C125 Hình ảnh xe máy Honda Super Cub Thông số kĩ thuật Super Cub C125 Khối lượng bản thân 109kg Dài x Rộng x Cao x 718 x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 780mm Khoảng sáng gầm xe 136mm Dung tích bình xăng 3,7 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp sau 80/90-17M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,87kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt Dung tích nhớt máy 1,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,50l/100km Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 10,15Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 123,94 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 63,1 mm Tỷ số nén 10,01 >>> Xem sản phẩm Honda Super Cub C125 Honda Wave Alpha 110cc xe máy Honda Wave Thông số kĩ thuật Wave Alpha 110cc Khối lượng bản thân 97 kg Dài x Rộng x Cao mm x 688 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 769 mm Khoảng sáng gầm xe 138 mm Dung tích bình xăng 3,7 L Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp sau 80/90-17M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,12kW/ Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy 1,0 L Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,90 l/100km Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 8,44 N・m Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm Tỷ số nén 9,0 1 >>> Xem sản phẩm Honda Wave Alpha 110cc Honda Wave RSX FI 110 Thông số kĩ thuật Wave RSX FI 110 Khối lượng bản thân 99kg Dài x Rộng x Cao mm x 709 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 760mm Khoảng sáng gầm xe 135mm Dung tích bình xăng 4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 70/90 – 17 M/C 38P Sau 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,46 kW / vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt 1,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,7l/100 km Hộp số Cơ khí, 4 số tròn Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện Moment cực đại 8,70 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 109,2 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm Tỷ số nén 9,3 1 >>> Xem sản phẩm Honda Wave RSX FI 110 Honda Blade 110 xe máy Honda Blade Thông số kĩ thuật Blade 110 Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn 98kg Dài x Rộng x Cao x 702 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 769 mm Khoảng sáng gầm xe 141 mm Dung tích bình xăng 3,7 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 70/90 -17 M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,18 kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít sau khi thay nhớt Dung tích nhớt máy 1,0 lít sau khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,85l/100km Hộp số Cơ khí, 4 số tròn Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện Moment cực đại 8,65 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 55,6 mm Tỷ số nén 9,01 >>> Xem sản phẩm Honda Blade 110 Honda Future 125 FI xe máy Honda Future Thông số kĩ thuật Future 125 FI Khối lượng bản thân 104 kg 105 kg Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc Dài x Rộng x Cao mm x 711 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 756 mm Khoảng sáng gầm xe 133 mm Dung tích bình xăng 4,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 70/90 – 17 M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh Công suất tối đa 6,83 kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,9 lít rã máy; 0,7 lít thay nhớt Mức tiêu thụ nhiên liệu L Loại truyền động 4 số tròn Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân Moment cực đại 10,2 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 124,9 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 52,4 mm x 57,9 mm Tỷ số nén 9,3 1 >>> Xem sản phẩm Honda Future 125 FI Honda Vision xe máy Honda Vision Thông số kĩ thuật Vision Khối lượng bản thân 100kg Dài x Rộng x Cao x 686mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 785mm Khoảng sáng gầm xe 130mm Dung tích bình xăng 4,9 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 80/90-16M/C 43P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 90/90-14M/C 46P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,59kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,65 lít khi thay dầu Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,83 L/100km Loại truyền động Đai Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 9,29Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 109,5cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 47,0mm x 63,1mm Tỷ số nén 10,01 >>> Xem sản phẩm Honda Vision Honda Sh mode 125cc xe máy Honda SH Mode Thông số kĩ thuật Sh mode 125cc Khối lượng bản thân 116 kg Dài x Rộng x Cao mm x669 mm mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 765 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 5,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 80/90-16M/C 43P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 100/90-14M/C 57P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Phuộc đơn Loại động cơ 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 8,2 kW/8500 vòng/phút Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 lít Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy 0,9 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,16 lít/100km Hộp số Tự động, vô cấp Hệ thống khởi động Điện Dung tích xy-lanh 124,8 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 53,5 mm x 55,5 mm Tỷ số nén 11,51 >>> Xem sản phẩm Honda Sh mode 125cc Honda LEAD 125cc xe máy Honda Lead Thông số kĩ thuật LEAD 125cc Khối lượng bản thân 113 kg Dài x Rộng x Cao mm x 680 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 760 mm Khoảng sáng gầm xe 120 mm Dung tích bình xăng 6,0 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 90/90-12 44JJ Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 100/90-10 56J Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 8,22 kw / rpm Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 lít Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy 0,9 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,16 lít/100km Hộp số Tự động, vô cấp Hệ thống khởi động Điện Dung tích xy-lanh 124,8 cc Đường kính x Hành trình pít tông 53,5 x 55,5 mm Tỷ số nén 11,51 >>> Xem sản phẩm Honda LEAD 125cc Honda Air Blade 125/160 xe máy Honda Air Blade Thông số kĩ thuật Air Blade 125/160 Khối lượng bản thân Air Blade 125 113 kg Dài x Rộng x Cao Air Blade 125 x 687 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 775 mm Khoảng sáng gầm xe Air Blade 125 141 mm Dung tích bình xăng 4,4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Air Blade 125 Lốp trước 80/90 – Lốp sau 90/90 Kích cỡ lớp trước/ sau Air Blade 160 Lốp trước 90/80 – Lốp sau 100/80 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xy-lanh Air Blade 125 124,8 cc Dung tích xy-lanh Air Blade 160 156,9 cc Công suất tối đa Air Blade 125 8,75kW/ vòng/phút Công suất tối đa Air Blade 160 11,2kW/ vòng/phút Moment cực đại Air Blade 125 11,3Nm/ vòng/phút Moment cực đại Air Blade 160 14,6Nm/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu Air Blade 125 2,26l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu Air Blade 160 2,3l/100km Hộp số Vô cấp Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp Hệ thống khởi động Điện >>> Xem sản phẩm Honda Air Blade Honda SH125i/150i xe máy Honda SH Thông số kĩ thuật SH125i/150i Khối lượng bản thân SH 125i/150i CBS 133kg Khối lượng bản thân SH 125i/150i ABS 134kg Dài x Rộng x Cao x 739mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 799mm Khoảng sáng gầm xe 146mm Dung tích bình xăng 7,8 lít Kích cỡ lớp trước/ sau 100/80 – 16 M/C 50P Kích cỡ lớp trước/ sau 120/80 – 16 M/C 60P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xy-lanh 124,8cm³ SH 125i Dung tích xy-lanh 156,9cm³ SH 150i Công suất tối đa 9,6kW/ vòng/phút SH 125i Công suất tối đa 12,4kW/ vòng/phút SH 150i Moment cực đại vòng/phút SH 125i Moment cực đại 14, vòng/phút SH 150i Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt Mức tiêu thụ nhiên liệu SH125i 2,46 lít/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu SH150i 2,24 lít/100km Hộp số Biến thiên vô cấp Loại truyền động Dây đai, hộp số biến thiên vô cấp Hệ thống khởi động Điện >>> Xem sản phẩm Honda SH 125i/150i Honda SH 350i xe máy Honda SH350i Thông số kĩ thuật SH350i Khối lượng bản thân 172 kg Dài x Rộng x Cao mm x 743 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 805 mm Khoảng sáng gầm xe 132 mm Dung tích bình xăng 9,3 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 110/70-16 M/C 52S Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 130/70R16 M/C 61S Loại động cơ SOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn 4 van, làm mát bằng chất lỏng; đáp ứng Euro 3 Công suất tối đa 21,5 kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy Sau khi xả 1,4 lít Sau khi xả và vệ sinh lưới lọc 1,5 lít Sau khi rã máy 1,85 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,54l/100km Loại truyền động Biến thiên vô cấp Moment cực đại 31,8 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 329,6 cc Đường kính x Hành trình pít tông 77 mm x 70,77 mm Tỷ số nén 10,51 >>> Xem sản phẩm Honda SH 350i Honda Winner X xe máy Winner X Thông số kĩ thuật Winner X Khối lượng bản thân 122kg Dài x Rộng x Cao x 727 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 795 mm Khoảng sáng gầm xe 151 mm Dung tích bình xăng 4,5 lít Kích cỡ lớp trước/ sau “Trước 90/80-17M/C 46P Sau 120/70-17M/C 58P” Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 11,5kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy “1,1 lít khi thay nhớt 1,3 lít khi rã máy” Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,99l/100km Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại Điện Dung tích xy-lanh 149,1 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 57,3 mm x 57,8 mm Tỷ số nén 11,31 >>> Xem sản phẩm Honda Winner X Honda CBR150R xe máy Honda CBR150R Thông số kĩ thuật CBR150R Khối lượng bản thân 139kg Dài x Rộng x Cao x 700 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 788 mm Khoảng sáng gầm xe 151 mm Dung tích bình xăng 12 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 100/80-17M/C Sau 130/70-17M/C Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 12,6kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 1,1 lít khi thay nhớt 1,3 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,91l/100km Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 13,7Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 149,2 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 57,3 mm x 57,8 mm Tỷ số nén 11,31 >>> Xem sản phẩm Honda CBR150R Honda CB150R The Streetster Thông số kĩ thuật CB150R The Streetster Khối lượng bản thân 126 kg Dài x Rộng x Cao x 822 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 802 mm Khoảng sáng gầm xe 139 mm Dung tích bình xăng 8,5 L Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 110/70R17 Lốp sau 150/60R17 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 12,0kW/ Dung tích nhớt máy Sau khi xả 1,3L Sau khi rã máy 1,5L Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,79 l/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Côn tay 6 số, truyền động bằng xích tải Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 13,6 Nm Dung tích xy-lanh 149,2 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 57,3 x 57,8 mm Tỷ số nén 11,3 1 >>> Xem sản phẩm Honda CB150R The Streetster Honda CB650R Thông số kĩ thuật CB650R Khối lượng bản thân 203 kg Dài x Rộng x Cao mm x 780 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 810 mm Khoảng sáng gầm xe 150 mm Dung tích bình xăng 15,4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70 ZR17 M/C Lốp sau 180/55 ZR17 M/C Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa SFF-BP, 41mm Phuộc sau Lò xo trụ đơn và tải trước có 10 cấp điều chỉnh Loại động cơ Động cơ 4 xy-lanh, 4 kỳ làm máy bằng chất lỏng, 16 van DOHC Công suất tối đa 70,0 kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 2,3 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,58 lít/100km Hộp số 6 số Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 63 Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 649 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 46 mm Tỷ số nén 11,61 >>> Xem sản phẩm Honda CB650R Honda CB1000R Thông số kĩ thuật CB1000R Khối lượng bản thân 213 kg Dài x Rộng x Cao x 789 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 830 mm Khoảng sáng gầm xe 135 mm Dung tích bình xăng 16,2 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70ZR17 Lốp sau 190/55ZR17 Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược USD Showa SFF-BP Phuộc sau Giảm xóc đơn Showa Loại động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 107 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 2,6 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 2,9 lít Khi rã máy 3,5 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,95 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 104 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh 998 cc Đường kính x Hành trình pít tông 75,0 x 56,5 mm Tỷ số nén 11,61 >>> Xem sản phẩm Honda CB1000R Honda CBR650R Thông số kĩ thuật CBR650R Khối lượng bản thân 208 kg Dài x Rộng x Cao mm x 750 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 810 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 15,4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70ZR17 M/C Lốp sau 180/55ZR17 M/C Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa SFF-BP, 41mm Phuộc sau Lò trụ đơn với tải trước lò xo có 10 cấp điều chỉnh Loại động cơ Động cơ 4 xy-lanh, 4 kỳ làm mát bằng chất lỏng, 16 van DOHC Công suất tối đa 70,0 kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 2,3 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,58 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 63 Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 649 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 46 mm Tỷ số nén 11,61 >>> Xem sản phẩm Honda CBR650R Honda CB500X Thông số kĩ thuật CB500X Khối lượng bản thân 197 kg Dài x Rộng x Cao mm x 825 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 830 mm Khoảng sáng gầm xe 180 mm Dung tích bình xăng 17,5 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 110/80R19 Lốp sau 160/60R17 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, 41mm, tải trước có thể điều chỉnh Phuộc sau Lò xo trụ đơn Prolink, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh Loại động cơ Động cơ xy-lanh đôi, 4 kỳ, DOHC, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 35 kW / vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,4 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,1 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,59 lít/100 km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43 Nm / vòng/phút Dung tích xy-lanh 471 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda CB500X Honda CB500F Thông số kĩ thuật CB500F Khối lượng bản thân 189 kg Dài x Rộng x Cao mm x 790 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 785 mm Khoảng sáng gầm xe 145 mm Dung tích bình xăng 17,1 Lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70 ZR17M/C Lốp sau 160/60 ZR17M/C Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, 41mm, tải trước có thể điều chỉnh Phuộc sau Lò xo trụ đơn Prolink, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh Loại động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, DOHC, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 35 kW / 8600 vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,5 lít khi thay nhớt 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,2 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,59 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43 Nm / 6500 vòng/phút Dung tích xy-lanh 471 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda CB500F Honda CBR500R Thông số kĩ thuật CBR500R Khối lượng bản thân 192 kg Dài x Rộng x Cao mm x 755 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 785 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 17,1 Lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70 ZR17M/C Lốp sau 160/60 ZR17M/C Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực, 41mm, tải tước có thể điều chỉnh Phuộc sau Lò xo trụ đơn Prolink, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh Loại động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, DOHC, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 35kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 2,5 lít khi thay nhớt 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,2 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,59 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 471 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda CBR500R Honda CBR1000RR-R Fireblade SP Thông số kĩ thuật CBR1000RR-R Fireblade SP Khối lượng bản thân 201kg Dài x Rộng x Cao x 745mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 830mm Khoảng sáng gầm xe 115mm Dung tích bình xăng 16,1 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70-ZR17 Lốp sau 200/55-ZR17 Phuộc trước Giảm xóc ống lồng ngược điều khiển điện tử Ohlins NPX Smart-EC, đường kính 43mm Phuộc sau Giảm xóc trụ đơn điều khiển điện tử Ohlins TTX36 Smart-EC, với liên kết Pro-Link Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, PGM-FI, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng, DOHC 16 van Công suất tối đa 160Kw/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,8 lít sau khi xả nhớt 3,0 lít sau khi xả nhớt và thay lọc dầu Mức tiêu thụ nhiên liệu 6,3 lít / 100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 113Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh cm³ Đường kính x Hành trình pít tông 81 x 48,5mm Tỷ số nén 13,21 >>> Xem sản phẩm Honda CBR1000RR-R Fireblade SP Honda CBR1000RR-R Fireblade Thông số kĩ thuật CBR1000RR-R Fireblade Khối lượng bản thân 201kg Dài x Rộng x Cao x 745mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 830mm Khoảng sáng gầm xe 115mm Dung tích bình xăng 16,1 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70-ZR17 Lốp sau 200/55-ZR17 Phuộc trước Giảm xóc ống lồng ngược Showa BPF, đường kính 43mm Phuộc sau Giảm xóc trụ đơn Showa BFRC-L, với liên kết Unit Pro-Link. Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, PGM-FI, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng, DOHC 16 van Công suất tối đa 160Kw/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,8 lít sau khi xả nhớt 3,0 lít sau khi xả nhớt và thay lọc dầu Mức tiêu thụ nhiên liệu 6,3 lít / 100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 113Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh cm³ Đường kính x Hành trình pít tông 81 x 48,5mm Tỷ số nén 13,21 >>> Xem sản phẩm Honda BR1000RR-R Fireblade Honda Rebel 500 xe máy Honda Rebel Thông số kĩ thuật Rebel 500 Khối lượng bản thân 190 kg Dài x Rộng x Cao mm x 822 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 690 mm Khoảng sáng gầm xe 136 mm Dung tích bình xăng 11,2 Lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/90-16M/C 67H Lốp sau 150/80-16M/C 71H Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 41mm Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực, nén khí ni-tơ Loại động cơ DOHC, 4 kỳ, 2 xy-lanh,PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 33,5kW 8500 vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,5 lít khi thay nhớt 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,2 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,42 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43,3Nm 6000 vòng/phút Dung tích xy-lanh 471cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 mm x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda Rebel 500 Honda Rebel 1100 DCT Thông số kĩ thuật Rebel 1100 DCT Khối lượng bản thân 233 Kg Dài x Rộng x Cao mm x 834 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 700 mm Khoảng sáng gầm xe 120 mm Dung tích bình xăng 13,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/70B18 Lốp sau 180/65B16 Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài Loại động cơ 4 kỳ, 2 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 64 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 4,0 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 4,2 lít Khi rã máy 5,2 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,3 l/100 km Hộp số Ly hợp kép 6 cấp DCT Loại truyền động Hộp số ly hợp kép 6 cấp DCT Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 98 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 92,0 mm x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 >>> Xem sản phẩm Honda Rebel 1100 DCT Honda Rebel 1100 Thông số kĩ thuật Rebel 1100 Khối lượng bản thân 223 kg Dài x Rộng x Cao Bản tiêu chuẩn mm x 853 mm x mm Bản DCT mm x 834 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 700 mm Khoảng sáng gầm xe 120 mm Dung tích bình xăng 13,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/70B18 Lốp sau 180/65B16 Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài Loại động cơ 4 kỳ, 2 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 64 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 3,9 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 4,0 lít Khi rã máy 4,8 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,3 l/100 km Hộp số Côn tay 6 số Loại truyền động Côn tay 6 số Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 98 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 92,0 mm x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 Honda Africa Twin Adventure Sport Thông số kĩ thuật Africa Twin Adventure Sport Khối lượng bản thân 240 kg Dài x Rộng x Cao mm x 960 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 850-870 mm Khoảng sáng gầm xe 250 mm Dung tích bình xăng 24,8 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 90/90-21 Lốp sau 150/70R18 Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa EERA đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước, độ nén và nhả Phuộc sau Lò xo trụ đơn Showa EERA sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước, độ nén và nhả Loại động cơ 4 kỳ, 2 hai xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 75kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 3,9 lít khi thay nhớt 4,0 lít khi thay nhớt và bộ lọc 4,8 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,75 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 105Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 1084 cc Đường kính x Hành trình pít tông 92 x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 >>> Xem sản phẩm Honda Africa Twin Adventure Sport Honda Africa Twin Thông số kĩ thuật Africa Twin Khối lượng bản thân 226 kg Dài x Rộng x Cao mm x 960 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 850-870 mm Khoảng sáng gầm xe 250 mm Dung tích bình xăng 18,8 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 90/90-21 Lốp sau 150/70R18 Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh tải trước, độ nén và nhả Phuộc sau Lò xo trụ đơn sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh tải trước, độ nén và nhả Loại động cơ 4 kỳ, 2 hai xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 75kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 3,9 lít khi thay nhớt 4,0 lít khi thay nhớt và bộ lọc 4,8 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu lít/ 100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 105Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 1084 cc Đường kính x Hành trình pít tông 92 x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 >>> Xem sản phẩm Honda Africa Twin Honda Gold Wing Thông số kĩ thuật Gold Wing Khối lượng bản thân 390 kg Dài x Rộng x Cao x 905 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 745 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 21 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/70R18 Lốp sau 200/55R16 Phuộc trước Lò xo trụ đơn, thanh giằng kép Phuộc sau Lò xo trụ đơn, liên kết Pro-Link Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 93 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 4,4 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 4,6 lít Khi xả nhớt, thay lọc nhớt động cơ và lọc nhớt ly hợp 4,6 lít Khi rã máy 5,6 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,53 lít/100 km Loại truyền động Hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 170 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh cc Đường kính x Hành trình pít tông 73,0 x 73,0 mm Tỷ số nén 10,51 >>> Xem sản phẩm Honda Gold Wing Mua xe máy Honda trả góp Mua xe máy trả góp tại đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang và các tỉnh thành khác nhau có gì khác biệt? Có nên mua xe máy Honda trả góp? Mua xe máy Honda trả góp tại Bank nào? Hồ sơ thủ tục cần chuẩn bị? Người mua xe cần tối thiểu bao nhiêu tiền để mua xe máy Honda trả góp? Không chứng minh được thu nhập có vay bank được không? Nợ xấu có vay bank được không? Độc thân vay vốn? Học sinh, sinh viên có mua được xe máy trả góp? Mua xe máy Honda trả góp trong bao lâu?…. và rất nhiều câu hỏi khác liên quan đến ngân hàng trong việc cho mua xe máy Honda trả góp. Tất cả các thắc mắc này quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn để nhận được các câu trả lời thỏa đáng. Đăng ký mua xe & sửa chữa tại đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang Khách hàng có thể đăng ký nhận thông tin sản phẩm, báo giá xe, phụ kiện đồ cơi và các loại phụ tùng thay thế … hay tại nơi mình đang sinh sống dưới sự hỗ trợ tối đa từ nhân viên bán hàng. Đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang luôn mang tới sự phục vụ chuyên nghiệp và các dịch vụ tiện ích tốt nhất tới người tiêu dùng. Đăng ký nhận báo giá Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa Đăng ký làm bảo hiểm vật chất Đăng ký mua bán phụ tùng chính hãng Tư vấn lắp đặt phụ kiện, đồ chơi trang trí Khách hàng có thể đăng ký thông tin ở dưới chân trang Mua xe máy Honda Cũ, Đổi xe máy Honda mới Đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang còn có thêm các dịch vụ hỗ trợ thu mua các mẫu xe ô tô cũ từ mọi thương hiệu với chuyên viên thẩm định xe cũ chuyên nghiệp. Hình thức thu mua nhanh chóng với các sản phẩm xe cũ được định giá cao. Bên cạnh đó, người mua có thể dễ dàng đổi từ xe cũ sang các dòng xe Honda mới tại Đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang một cách nhanh chóng với các thủ tục sang tên nhanh gọn. Thẩm định chất lượng xe cũ, thân vỏ, động cơ và pháp lý của xe Định giá xe cũ theo thị trường và theo chất lượng Tư vấn thủ tục rút hồ sơ, sang tên Tư vấn mua xe cũ trả góp Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Đại lý xe máy Honda Long Xuyên An Giang ! Đăng nhập

gia xe honda tai an giang